![]() | ![]() | Liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và được tư vấn miễn phí. ------------------------- Hotline 1: 0384.546.668 (Mr. Việt) Hotline 2: 0335 834 886 (Mr. Tùng) Hotline 3: 0344 299 417 (Ms. Nhung) |
TT | Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá chưa VAT | Tổng giá chưa VAT (đ/thanh) | Đơn giá có VAT | Tổng giá có VAT (đ/thanh) | Đặt hàng |
(m) | (Kg/thanh) | (đ/kg) | (đ/kg) | |||||
Thép chữ I (I - Beam) JIS G3101 (Thời gian hiệu lực từ ngày 26/11/2024) | ||||||||
1 | Thép I 100 (Đại Việt) | 6 | 42 đến 45 | 15.318 | 658.682 | 16.850 | 707.700 | ![]() |
2 | Thép I 120 (Đại Việt) | 6 | 52 đến 56 | 15.318 | 811.864 | 16.850 | 1.752.400 | ![]() |
3 | Thép I 150 (Đại Việt) | 6 | 72 đến 75 | 15.500 | 1.131.500 | 17.050 | 1.227.600 | ![]() |
4 | Thép I 150 (Đại Việt) | 12 | 144 đến 150 | 15.500 | 2.232.000 | 17.050 | 2.455.200 | ![]() |
5 | Thép I 200 (Đại Việt) | 6 | 114 đến 118 | 16.500 | 1.881.000 | 18.150 | 2.069.100 | ![]() |
6 | Thép I 200 (Đại Việt) | 12 | 228 đến 236 | 16.500 | 3.762.000 | 18.150 | 4.138.200 | ![]() |
7 | Thép I 250x125x6x9 (Đại Việt) | 6 | 172 đến 174 | 16.500 | 3.762.000 | 18.150 | 4.138.200 | ![]() |
8 | Thép I 250x125x6x9 (Đại Việt) | 12 | 240 đến 248 | 16.500 | 3.762.000 | 18.150 | 4.138.200 | ![]() |
9 | Thép I 100 (An Khánh) | 6 | 43 đến 45 | 15.682 | 674.318 | 17.250 | 741.750 | ![]() |
10 | Thép I 100 (An Khánh) | 12 | 86 đến 90 | 15.682 | 1.348.636 | 17.250 | 1.483.500 | ![]() |
11 | Thép I 120 (An Khánh) | 6 | 54 đến 57 | 15.682 | 846.818 | 17.250 | 931.500 | ![]() |
12 | Thép I 120 (An Khánh) | 12 | 108 đến 114 | 15.682 | 1.693.636 | 17.250 | 1.863.000 | ![]() |
13 | Thép I 150 (An Khánh) | 6 | 74 đến 76 | 15.773 | 1.167.182 | 17.350 | 1.283.900 | ![]() |
14 | Thép I 150 (An Khánh) | 12 | 148 đến 152 | 15.773 | 2.334.364 | 17.350 | 2.567.800 | ![]() |
15 | Thép I 200 (An Khánh) | 6 | 115 đến 120 | 16.909 | 1.944.545 | 18.600 | 2.139.000 | ![]() |
16 | Thép I 200 (An Khánh) | 12 | 230 đến 240 | 16.909 | 3.889.091 | 18.600 | 4.278.000 | ![]() |
17 | Thép I 250 x125x6x9 (An Khánh) | 6 | 172 đến 174 | 16.909 | 2.908.364 | 18.600 | 3.217.800 | ![]() |
18 | Thép I 250 x125x6x9 (An Khánh) | 12 | 240 đến 248 | 16.909 | 4.058.182 | 18.600 | 4.464.000 | ![]() |
19 | Thép I 100x55x4,5 TISCO | 6 | 53 đến 56 | 15.364 | 814.273 | 16.900 | 895.700 | ![]() |
20 | Thép I 100x55x4,5 TISCO | 12 | 106 đến 112 | 15.364 | 1.628.545 | 16.900 | 1.791.400 | ![]() |
21 | Thép I 120x64x4,8x7,3 TISCO | 6 | 63 đến 69 | 15.364 | 967.909 | 16.900 | 1.064.700 | ![]() |
22 | Thép I 120x64x4,8x7,3 TISCO | 12 | 126 đến 138 | 15.364 | 1.935.818 | 16.900 | 2.129.400 | ![]() |
23 | Thép I 150x75x5x7 TISCO | 6 | 81 đến 84 | 15.545 | 1.259.182 | 17.100 | 1.385.100 | ![]() |
24 | Thép I 148x100x6x9 China | 12 | 253,2 | 19.045 | 4.822.309 | 20.950 | 1.696.950 | ![]() |
25 | Thép I 194x150x6x9 China | 12 | 367,2 | 19.045 | 6.993.491 | 20.950 | 7.692.840 | ![]() |
26 | Thép I 198x99x4,5x7 (AKS) | 12 | 148 đến 152 | 17.000 | 2.516.000 | 18.700 | 2.767.600 | ![]() |
27 | Thép I 244x175x7x11 China | 12 | 529 | 19.045 | 10.075.045 | 20.950 | 11.082.550 | ![]() |
28 | Thép I 248 x124x5x8 China | 12 | 308,4 | 19.045 | 5.873.618 | 20.950 | 6.460.980 | ![]() |
29 | Thép I 294x200x8x12 China | 12 | 682,8 | 19.364 | 13.221.491 | 21.300 | 14.543.640 | ![]() |
30 | Thép I 298 x149x5.5x8 China | 12 | 384 | 19.364 | 7.435.636 | 21.300 | 8.179.200 | ![]() |
31 | Thép I 300x150x6.5x9 (POSCO) | 12 | 440,4 | 19.045 | 8.387.618 | 20.950 | 9.226.380 | ![]() |
32 | Thép I 346x174x6x9 China | 12 | 496,8 | 19.364 | 9.619.855 | 21.300 | 10.581.840 | ![]() |
33 | Thép I 350x175x7x11 (POSCO) | 12 | 595,2 | 19.364 | 11.525.236 | 21.300 | 12.677.760 | ![]() |
34 | Thép I 396x199x7x11 China | 12 | 679,2 | 19.636 | 13.337.018 | 21.600 | 14.670.720 | ![]() |
35 | Thép I 400x200x8x13 (POSCO) | 12 | 792 | 19.364 | 15.336.000 | 21.300 | 16.869.600 | ![]() |
36 | Thép I 500x200x10x16 | 12 | 1.075 | 19.955 | 21.451.136 | 21.950 | 23.596.250 | ![]() |
37 | Cầu trục Ia 200x100x7x10 Chn | 12 | 312 | 22.409 | 6.991.636 | 24.650 | 9.048.000 | ![]() |
38 | Cầu trục Ia 250x125x7.5x12.5 | 12 | 457,2 | 22.409 | 10.245.436 | 24.650 | 13.258.800 | ![]() |
39 | Cầu trục Ia 300x150x10x16 | 12 | 786 | 22.409 | 17.613.545 | 24.650 | 22.794.000 | ![]() |
40 | Cầu trục Ia I400x150x10x18 | 12 | 864 | 22.409 | 19.361.455 | 24.650 | 25.920.000 | ![]() |
*Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất (Bản gốc). | ||||||||
*Nhận đơn sản xuất theo kích thước - Cắt chặt theo quy cách yêu cầu và đột lỗ. | ||||||||
*Có mạ kẽm nhúng nóng và mạ điện phân - Có xe vận chuyển. |